Báo giá
Trang chủ / Báo giá / Bảng giá xây thô
Việc lên kế hoạch chi phí xây dựng, đặc biệt là chi phí xây thô, luôn là bài toán khiến nhiều gia chủ đau đầu. Làm sao để cân đối tài chính hợp lý mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình? Thấu hiểu nỗi băn khoăn đó, bài viết này Timecons sẽ cung cấp cho bạn bảng giá xây thô chi tiết, giúp bạn dễ dàng ước tính chi phí cho mái ấm của mình nhé!
Những thông tin hữu ích bạn sẽ nhận được sau khi đọc bài viết này:
Xây nhà thô là hình thức xây dựng từ mặt bằng trống đến cất nóc công trình, chưa bao gồm công tác trát và thi công đường dây điện nước. Ở thời điểm này, chủ nhà có thể khoán cho nhà thầu xây dựng mua các loại vật liệu thô như cát, đá, xi măng, thép,…
Xem thêm: Thi công hoàn thiện nhà phố
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Để đưa ra báo giá xây dựng phần thô của mỗi công trình hợp lý, chính xác, chúng tôi tính toán dựa trên nhiều yếu tố.
Diện tích xây dựng được tính toán bao gồm cả phần ghi trên giấy phép xây dựng và các hạng mục phát sinh cần thi công nhưng không có trên giấy phép.
Tùy thuộc vào vị trí xây dựng là ở nội thành, ngoại thành hay ở các tỉnh mà giá cả vật tư và nhân công sẽ có sự chênh lệch, dẫn đến sự khác biệt trong báo giá.
Không gian thi công rộng rãi sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển vật tư và thi công. Ngược lại không gian chật hẹp có thể gây khó khăn cho quá trình xây dựng và tốn thêm thời gian, từ đó ảnh hưởng đến chi phí.
Mỗi loại vật liệu xây dựng đều có giá thành khác nhau. Gia chủ có thể lựa chọn vật tư theo tiêu chuẩn của công ty hoặc chỉ định loại vật liệu khác theo nhu cầu, dẫn đến sự thay đổi trong tổng chi phí thi công.
Loại nhà | Đơn giá |
---|---|
Nhà phố kiến trúc hiện đại | 3.350.000 đồng – 3.600.000 đồng |
Nhà phố kiến trúc cổ điển/tân cổ điển | 3.500.000 đồng – 3.800.000 đồng |
Biệt thự kiến trúc hiện đại | 3.700.000 đồng – 3.900.000 đồng |
Biệt thự kiến trúc cổ điển/tân cổ điển | 3.800.000 đồng – 4.000.000 đồng |
Đơn giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn muốn nhận được báo giá chính xác nhất hãy liên hệ ngay với Timecons qua hotline 0901.701.099 – 0899.549.988 hoặc website https://timecons.vn/.
Quy mô của các công trình được áp dụng đơn giá trên
Vật Tư Thô | Tiêu Chuẩn | Nâng Cao |
---|---|---|
Xi măng | ||
Xi măng Insee – Hà Tiên | ||
(*) Insee đa dụng vữa xây tô | ||
Thép | ||
Thép Việt Nhật CB3 hoặc POMINA SD295 | ||
(*) Thép Việt Nhật CB4 hoặc POMINA SD390 | ||
Bê Tông Thương Phẩm | ||
Bê Tông Thương Phẩm Đá Xám | ||
(*) Bê Tông Thương Phẩm LÊ PHAN | ||
Ống Thoát Nước | ||
Ống nhựa PVC Bình Minh | ||
(*) Ống nhựa uPVC Bình Minh | ||
Ống Cấp Nước Lạnh | ||
PPR Bình Minh | ||
(*) PPR Vesbo | ||
Cáp Điện Thoại, Truyền Hình | ||
MPE | ||
(*) SINO | ||
Dây Internet | ||
CAT5E | ||
(*) CAT6 | ||
Chống Thấm | ||
KOVA CT 11A – SIKA LATEX | ||
(*) SIKATOP SEAL 107 MASTERSEAL 540 | ||
Ống Luồn Dây Điện Âm Trong Sàn BTCT | ||
Ống Cứng VEGA | ||
(*) Ống Cứng SINO | ||
Cát vàng hạt lớn đổ bê tông | ||
Dây điện CADIVI 7 lõi | ||
Ống cấp nước nóng PPR Vesbo | ||
Ke cân bằng ốp – lát gạch | ||
Cục kê bê tông đúc sẵn | ||
Vật tư hệ thống cọc đồng, Tiếp địa, Dây te | ||
Ván Coffa phủ phim cao cấp | ||
Ống luồn dây điện âm tường | Ống ruột gà SINO – MPE | Ống cứng VEGA |
Gạch | Thương hiệu Trung Nguyên hoặc Quốc Toàn hoặc Tám Quỳnh | Thương hiệu Thành Tâm hoặc Tám Quỳnh |
Cát xây tô | Cát vàng hạt mịn | Cát vàng đờ mi |
Đá | Đá Đồng Nai | Đá Đồng Nai |
Ngói hoặc Tole | Ngói Đồng Tâm hoặc tole Hoa Sen | Ngói Thái Lan hoặc Tole |
Thi Công Thô | Gói Tiêu Chuẩn | Gói Nâng Cao |
---|---|---|
Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân | ||
Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng | ||
Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước | ||
Đập, cắt đầu cọc BTCT | ||
Đổ bê tông lót đá 4X6 MAC100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng | ||
Sản xuất lắp dựng (XSLD) cốt thép, cofa và đổ BT móng, dầm móng, đà kiềng | ||
SXLD cốt thép, cofa và đổ bê tông các công trình ngầm, vách hầm (vách hầm chỉ cao hơn cote vỉa hè +300mm, phần còn lại xây gạch thẻ đến cote đáy dầm tầng trệt), cột, dầm, sàn của các tầng | ||
SXLD cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang Xây mặt bậc thang bằng gạch thẻ | ||
Xây tô toàn bộ các vách, tường bao, tường ngăn chia phòng, mặt tiền công trình | ||
Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh | ||
Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm, ống nước nóng, cáp mạng, cáp truyền hình, khoan cắt lỗ bê tông ống nước bằng máy khoan lõi chuyên dụng | ||
Thi công lợp ngói mái, tole mái (nếu có) | ||
Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày |
Nhân Công Hoàn Thiện | Gói Tiêu Chuẩn | Gói Nâng Cao |
---|---|---|
Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và nhà vệ sinh CĐT cung cấp gạch, keo chà jont Nhà thầu cung cấp vữa hồ | ||
Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bảng vẽ thiết kế (khối lượng ốp đá không quá 10%) và phòng vệ sinh CĐT cung cấp gạch, đá, keo chà jont Nhà thầu cung cấp vữa hồ | ||
Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà (không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm và các loại sơn trang trí khác,…) CĐT cung cấp sơn nước, các dụng cụ cọ, rulo, giấy nhám,… Nhà thầu thi công 2 lớp bả matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật, kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước. | ||
Nhân công lắp đặt công nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh | ||
Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng | ||
Nhân công thi công hệ thống cọc đồng tiếp địa, dây te | ||
Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao | ||
Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao |
Bảng hạng mục tính diện tích phần thô, bao gồm chuồng cu 100% diện tích
Hạng mục thi công | Diện tích phần thô |
---|---|
Sân thượng | 40% – 50% diện tích |
Sân thượng có giàn phẹt | 55% – 60% diện tích |
Sân nhà | 40% – 50% diện tích |
Mái bê tông cốt thép | 40% – 50% diện tích |
Mái tôn | 20% – 30% diện tích |
Mái ngói kèo sắt hộp | 60% – 70% diện tích |
Mái ngói bê tông cốt thép, dán ngói | 90% – 100% diện tích |
Tầng hầm sâu 1.0 – 1.3m | 130% diện tích |
Tầng hầm sâu > 1.3m | 150% diện tích |
Tầng hầm sâu > 1.5m | 180% diện tích |
Tầng hầm sâu > 1.8m | 210% diện tích |
Móng băng | 50% – 60% diện tích |
Móng đơn | 30% – 40% diện tích |
Móng cọc | 40% – 50% diện tích |
Xây dựng một ngôi nhà là một dự án lớn và phức tạp, dễ dẫn đến những sai lầm gây tốn kém. Dưới đây là một số vấn đề phổ biến khiến chi phí xây dựng đội lên ngoài dự kiến:
Để xin giấy phép xây dựng, bạn cần chuẩn bị những giấy tờ sau:
Hồ sơ xin phép xây dựng được nộp tại Ủy ban nhân dân quận/huyện nơi có đất xây dựng. Thời gian xử lý hồ sơ là 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Để hoàn tất thủ tục hoàn công, bạn cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ sau:
Hồ sơ hoàn công nhà được nộp tại Ủy ban nhân dân quận/huyện nơi có địa điểm xây dựng.
Lưu ý:
– Thủ tục và hồ sơ có thể thay đổi theo quy định của từng địa phương.
– Bạn nên liên hệ trực tiếp với UBND quận/huyện để được hướng dẫn cụ thể.
Dưới đây là thời gian thi công dự kiến cho các loại hình công trình phổ biến:
Lưu ý: Thời gian trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như quy mô công trình, điều kiện thời tiết và các yêu cầu riêng của gia chủ.
Để được tư vấn chi tiết và nhận thông tin chính xác, hãy liên hệ ngay với Timecons nhé!